bộc phát

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nổ tung ra, bùng lên một cách đột ngột dữ dội: "bộc phát" diễn tả một sự việc, hiện tượng (thường tiêu cực hoặc tính chất mãnh liệt) xảy ra một cách bất ngờ mạnh mẽ.
    • Xuất hiện hoặc biểu lộ đột ngột: Dùng để chỉ cảm xúc, dục vọng, hoặc một trạng thái nào đó bùng lên một cách khó kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiến tranh bộc phátkhu vực đó khiến người dân hoảng loạn. (Chiến tranh bùng phátkhu vực đó khiến người dân hoảng loạn.)
    • Cơn giận dữ bộc phát trong anh khi nghe tin đó. (Cơn giận dữ bùng lên trong anh khi nghe tin đó.)
    • Dịch bệnh có thể bộc phát bất cứ lúc nào nếu không biện pháp phòng ngừa. (Dịch bệnh có thể bùng phát bất cứ lúc nào nếu không biện pháp phòng ngừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự bộc phát" (danh từ): chỉ hành động hoặc hiện tượng bộc phát.
    • Sự bộc phát của núi lửa đã hủy diệt cả thành phố. (Sự phun trào của núi lửa đã hủy diệt cả thành phố.)
    • Sự bộc phát dục vọng đôi khi khiến con người mất kiểm soát. (Sự bùng lên của dục vọng đôi khi khiến con người mất kiểm soát.)
Biến thể từ gần giống
  • Bùng phát (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự bùng lên đột ngột mạnh mẽ, thường dùng cho dịch bệnh, hỏa hoạn, xung đột.
    • Dịch sốt xuất huyết đang bùng phát. (Dịch sốt xuất huyết đang bùng phát.)
  • Bột phát (động từ): cách viết biến thể, ít phổ biến hơn, nhưng nghĩa tương tự "bộc phát".
Từ đồng nghĩa
  • Bùng nổ: nổ ra, phát triển mạnh mẽ đột ngột.
  • Phát ra: tỏa ra, sinh ra (nhưng ít thể hiện tính đột ngột, dữ dội hơn).
  • Bùng lên: cháy bùng lên, xuất hiện mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Âm ỉ: kéo dàimức độ thấp, chưa biểu hiện rõ ràng.
  • Lắng xuống: dịu đi, giảm dần cường độ.
  • Kiềm chế: nén lại, không để biểu lộ ra.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bộc phát" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, báo chí, hoặc văn viết hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • thường đi kèm với các chủ thể sự kiện lớn, cảm xúc mãnh liệt, hoặc hiện tượng thiên nhiên dữ dội (như chiến tranh, dịch bệnh, núi lửa, cơn giận).
  1. đgt. (H. bộc: nổ; phát: bắn ra) Nổ tung ra: Chiến tranh bộc phátNam-.